赶赴 đọc là gǎnfù, nghĩa là vội đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
赶赴
gǎnfù
vội đến
động từ

Ví dụ với 赶赴

听说机场出了问题,他立刻赶赴现场。
Tīngshuō jīchǎng chū le wèntí, tā lìkè gǎnfù xiànchǎng.
Nghe nói sân bay có sự cố, anh ấy lập tức vội đến hiện trường.
明天一早,我要赶赴上海参加培训。
Míngtiān yìzǎo, wǒ yào gǎnfù Shànghǎi cānjiā péixùn.
Sáng sớm mai, tôi phải vội đến Thượng Hải tham gia khóa đào tạo.

Cách viết 赶赴 (thứ tự nét)

赶… nét
赴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 赶赴

赶赴 tiếng Trung là gì?

赶赴 (gǎnfù) nghĩa là vội đến (động từ).

赶赴 đọc thế nào?

赶赴 đọc là gǎnfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赶赴 thế nào?

Ví dụ: 听说机场出了问题,他立刻赶赴现场。 (Tīngshuō jīchǎng chū le wèntí, tā lìkè gǎnfù xiànchǎng.) nghĩa là: Nghe nói sân bay có sự cố, anh ấy lập tức vội đến hiện trường.

赶赴 thuộc cấp HSK mấy?

赶赴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.