感触 đọc là gǎnchù, nghĩa là cảm xúc, cảm nghĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
感触
gǎnchù
cảm xúc, cảm nghĩ
danh từ

Ví dụ với 感触

读完这本书,我有很深的感触。
Dúwán zhè běn shū, wǒ yǒu hěn shēn de gǎnchù.
Đọc xong cuốn sách này, tôi có cảm xúc rất sâu sắc.
毕业十年后回到母校,他感触很多。
Bìyè shí nián hòu huídào mǔxiào, tā gǎnchù hěn duō.
Mười năm sau khi tốt nghiệp quay về trường cũ, anh ấy nhiều cảm xúc.

Cách viết 感触 (thứ tự nét)

感… nét
触… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 感触

感触 tiếng Trung là gì?

感触 (gǎnchù) nghĩa là cảm xúc, cảm nghĩ (danh từ).

感触 đọc thế nào?

感触 đọc là gǎnchù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 感触 thế nào?

Ví dụ: 读完这本书,我有很深的感触。 (Dúwán zhè běn shū, wǒ yǒu hěn shēn de gǎnchù.) nghĩa là: Đọc xong cuốn sách này, tôi có cảm xúc rất sâu sắc.

感触 thuộc cấp HSK mấy?

感触 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.