概率 đọc là gàilǜ, nghĩa là xác suất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
概率
gàilǜ
xác suất
Hán Việt: khái suất
danh từ
Ví dụ với 概率
下雨的概率很高。
Xià yǔ de gàilǜ hěn gāo.
Xác suất mưa rất cao.
这件事发生的概率很小。
Zhè jiàn shì fāshēng de gàilǜ hěn xiǎo.
Xác suất việc này xảy ra rất nhỏ.
Cách viết 概率 (thứ tự nét)
概… nét
率… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 概率
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 概 | gài | 木 | 13 |
| 率 | lǜ | 玄 | 11 |
Hỏi nhanh về 概率
概率 tiếng Trung là gì?
概率 (gàilǜ) nghĩa là xác suất (danh từ).
概率 đọc thế nào?
概率 đọc là gàilǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 概率 thế nào?
Ví dụ: 下雨的概率很高。 (Xià yǔ de gàilǜ hěn gāo.) nghĩa là: Xác suất mưa rất cao.
概率 thuộc cấp HSK mấy?
概率 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.