概况 đọc là gàikuàng, nghĩa là khái quát, tình hình chung. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
概况
gàikuàng
khái quát, tình hình chung
danh từ
Ví dụ với 概况
经理先介绍了公司的基本概况。
Jīnglǐ xiān jièshào le gōngsī de jīběn gàikuàng.
Giám đốc trước hết giới thiệu tình hình chung cơ bản của công ty.
这份报告介绍了本市旅游业的发展概况。
Zhè fèn bàogào jièshào le běn shì lǚyóuyè de fāzhǎn gàikuàng.
Bản báo cáo này giới thiệu khái quát tình hình phát triển du lịch của thành phố.
Cách viết 概况 (thứ tự nét)
概… nét
况… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 概况
概况 tiếng Trung là gì?
概况 (gàikuàng) nghĩa là khái quát, tình hình chung (danh từ).
概况 đọc thế nào?
概况 đọc là gàikuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 概况 thế nào?
Ví dụ: 经理先介绍了公司的基本概况。 (Jīnglǐ xiān jièshào le gōngsī de jīběn gàikuàng.) nghĩa là: Giám đốc trước hết giới thiệu tình hình chung cơ bản của công ty.
概况 thuộc cấp HSK mấy?
概况 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.