钙 đọc là gài, nghĩa là canxi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
钙
gài
canxi
danh từ
Ví dụ với 钙
牛奶含有丰富的钙,对骨头很好。
Niúnǎi hányǒu fēngfù de gài, duì gǔtou hěn hǎo.
Sữa chứa nhiều canxi, rất tốt cho xương.
医生说孩子缺钙,要多晒太阳。
Yīshēng shuō háizi quē gài, yào duō shài tàiyáng.
Bác sĩ nói đứa trẻ thiếu canxi, cần tắm nắng nhiều hơn.
Cách viết 钙 (thứ tự nét)
钙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 钙
钙 tiếng Trung là gì?
钙 (gài) nghĩa là canxi (danh từ).
钙 đọc thế nào?
钙 đọc là gài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 钙 thế nào?
Ví dụ: 牛奶含有丰富的钙,对骨头很好。 (Niúnǎi hányǒu fēngfù de gài, duì gǔtou hěn hǎo.) nghĩa là: Sữa chứa nhiều canxi, rất tốt cho xương.
钙 thuộc cấp HSK mấy?
钙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.