赋予 đọc là fùyǔ, nghĩa là trao cho, ban cho. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
赋予
fùyǔ
trao cho, ban cho
Hán Việt: phú dư
động từ
Ví dụ với 赋予
法律赋予公民权利。
Fǎlǜ fùyǔ gōngmín quánlì.
Pháp luật trao quyền cho công dân.
这件事赋予他新的责任。
Zhè jiàn shì fùyǔ tā xīn de zérèn.
Việc này trao cho anh ấy trách nhiệm mới.
Cách viết 赋予 (thứ tự nét)
赋… nét
予… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 赋予
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 赋 | fù | ||
| 予 | yǔ | 亅 | 4 |
Hỏi nhanh về 赋予
赋予 tiếng Trung là gì?
赋予 (fùyǔ) nghĩa là trao cho, ban cho (động từ).
赋予 đọc thế nào?
赋予 đọc là fùyǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赋予 thế nào?
Ví dụ: 法律赋予公民权利。 (Fǎlǜ fùyǔ gōngmín quánlì.) nghĩa là: Pháp luật trao quyền cho công dân.
赋予 thuộc cấp HSK mấy?
赋予 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.