敷衍 đọc là fūyǎn, nghĩa là qua loa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
敷衍
fūyǎn
qua loa
động từ

Ví dụ với 敷衍

老师问他作业的事,他只是随便敷衍了几句。
Lǎoshī wèn tā zuòyè de shì, tā zhǐshì suíbiàn fūyǎn le jǐ jù.
Thầy giáo hỏi về bài tập, cậu ấy chỉ trả lời qua loa vài câu.
对待客户的问题要认真,不能敷衍。
Duìdài kèhù de wèntí yào rènzhēn, bù néng fūyǎn.
Đối với vấn đề của khách hàng phải nghiêm túc, không được làm qua loa.

Cách viết 敷衍 (thứ tự nét)

敷… nét
衍… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 敷衍

敷衍 tiếng Trung là gì?

敷衍 (fūyǎn) nghĩa là qua loa (động từ).

敷衍 đọc thế nào?

敷衍 đọc là fūyǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 敷衍 thế nào?

Ví dụ: 老师问他作业的事,他只是随便敷衍了几句。 (Lǎoshī wèn tā zuòyè de shì, tā zhǐshì suíbiàn fūyǎn le jǐ jù.) nghĩa là: Thầy giáo hỏi về bài tập, cậu ấy chỉ trả lời qua loa vài câu.

敷衍 thuộc cấp HSK mấy?

敷衍 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.