腐朽 đọc là fǔxiǔ, nghĩa là mục nát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
腐朽
fǔxiǔ
mục nát
động từ, tính từ

Ví dụ với 腐朽

这座老房子的木头已经腐朽了,需要更换。
Zhè zuò lǎo fángzi de mùtou yǐjīng fǔxiǔ le, xūyào gēnghuàn.
Gỗ của ngôi nhà cũ này đã mục nát, cần phải thay mới.
公园里那棵老树的树干早就腐朽了。
Gōngyuán li nà kē lǎo shù de shùgàn zǎo jiù fǔxiǔ le.
Thân cây cổ thụ trong công viên kia đã mục nát từ lâu rồi.

Cách viết 腐朽 (thứ tự nét)

腐… nét
朽… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 腐朽

腐朽 tiếng Trung là gì?

腐朽 (fǔxiǔ) nghĩa là mục nát (động từ, tính từ).

腐朽 đọc thế nào?

腐朽 đọc là fǔxiǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 腐朽 thế nào?

Ví dụ: 这座老房子的木头已经腐朽了,需要更换。 (Zhè zuò lǎo fángzi de mùtou yǐjīng fǔxiǔ le, xūyào gēnghuàn.) nghĩa là: Gỗ của ngôi nhà cũ này đã mục nát, cần phải thay mới.

腐朽 thuộc cấp HSK mấy?

腐朽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.