服务器 đọc là fúwùqì, nghĩa là máy chủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
服务器
fúwùqì
máy chủ
danh từ

Ví dụ với 服务器

网站访问的人太多,服务器突然崩溃了。
Wǎngzhàn fǎngwèn de rén tài duō, fúwùqì tūrán bēngkuì le.
Lượng người truy cập trang web quá đông, máy chủ đột nhiên bị sập.
公司今晚要升级服务器,系统暂停使用两小时。
Gōngsī jīnwǎn yào shēngjí fúwùqì, xìtǒng zàntíng shǐyòng liǎng xiǎoshí.
Tối nay công ty nâng cấp máy chủ, hệ thống tạm ngừng sử dụng hai tiếng.

Cách viết 服务器 (thứ tự nét)

服… nét
务… nét
器… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 服务器

服务器 tiếng Trung là gì?

服务器 (fúwùqì) nghĩa là máy chủ (danh từ).

服务器 đọc thế nào?

服务器 đọc là fúwùqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 服务器 thế nào?

Ví dụ: 网站访问的人太多,服务器突然崩溃了。 (Wǎngzhàn fǎngwèn de rén tài duō, fúwùqì tūrán bēngkuì le.) nghĩa là: Lượng người truy cập trang web quá đông, máy chủ đột nhiên bị sập.

服务器 thuộc cấp HSK mấy?

服务器 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.