附属 đọc là fùshǔ, nghĩa là trực thuộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
附属
fùshǔ
trực thuộc
tính từ, động từ
Ví dụ với 附属
我妹妹在一所大学附属医院当护士。
Wǒ mèimei zài yì suǒ dàxué fùshǔ yīyuàn dāng hùshi.
Em gái tôi làm y tá ở một bệnh viện trực thuộc trường đại học.
这所小学附属于师范大学,老师水平很高。
Zhè suǒ xiǎoxué fùshǔ yú shīfàn dàxué, lǎoshī shuǐpíng hěn gāo.
Trường tiểu học này trực thuộc trường đại học sư phạm, trình độ giáo viên rất cao.
Cách viết 附属 (thứ tự nét)
附… nét
属… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 附属
附属 tiếng Trung là gì?
附属 (fùshǔ) nghĩa là trực thuộc (tính từ, động từ).
附属 đọc thế nào?
附属 đọc là fùshǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 附属 thế nào?
Ví dụ: 我妹妹在一所大学附属医院当护士。 (Wǒ mèimei zài yì suǒ dàxué fùshǔ yīyuàn dāng hùshi.) nghĩa là: Em gái tôi làm y tá ở một bệnh viện trực thuộc trường đại học.
附属 thuộc cấp HSK mấy?
附属 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.