服饰 đọc là fúshì, nghĩa là trang phục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
服饰
fúshì
trang phục
danh từ

Ví dụ với 服饰

这家店主要卖年轻人喜欢的服饰。
Zhè jiā diàn zhǔyào mài niánqīngrén xǐhuan de fúshì.
Cửa hàng này chủ yếu bán trang phục giới trẻ ưa thích.
参加面试时,服饰要干净整齐。
Cānjiā miànshì shí, fúshì yào gānjìng zhěngqí.
Khi đi phỏng vấn, trang phục cần sạch sẽ, gọn gàng.

Cách viết 服饰 (thứ tự nét)

服… nét
饰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 服饰

服饰 tiếng Trung là gì?

服饰 (fúshì) nghĩa là trang phục (danh từ).

服饰 đọc thế nào?

服饰 đọc là fúshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 服饰 thế nào?

Ví dụ: 这家店主要卖年轻人喜欢的服饰。 (Zhè jiā diàn zhǔyào mài niánqīngrén xǐhuan de fúshì.) nghĩa là: Cửa hàng này chủ yếu bán trang phục giới trẻ ưa thích.

服饰 thuộc cấp HSK mấy?

服饰 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.