浮力 đọc là fúlì, nghĩa là lực nổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
浮力
fúlì
lực nổi
danh từ

Ví dụ với 浮力

游泳的时候,水的浮力会托着我们的身体。
Yóu yǒng de shíhou, shuǐ de fúlì huì tuō zhe wǒmen de shēntǐ.
Khi bơi, lực nổi của nước đỡ lấy cơ thể chúng ta.
老师用一个小实验讲解了浮力。
Lǎoshī yòng yí ge xiǎo shíyàn jiǎngjiě le fúlì.
Cô giáo dùng một thí nghiệm nhỏ để giảng về lực nổi.

Cách viết 浮力 (thứ tự nét)

浮… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 浮力

浮力 tiếng Trung là gì?

浮力 (fúlì) nghĩa là lực nổi (danh từ).

浮力 đọc thế nào?

浮力 đọc là fúlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 浮力 thế nào?

Ví dụ: 游泳的时候,水的浮力会托着我们的身体。 (Yóu yǒng de shíhou, shuǐ de fúlì huì tuō zhe wǒmen de shēntǐ.) nghĩa là: Khi bơi, lực nổi của nước đỡ lấy cơ thể chúng ta.

浮力 thuộc cấp HSK mấy?

浮力 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.