附加 đọc là fùjiā, nghĩa là thêm vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
附加
fùjiā
thêm vào
động từ
Ví dụ với 附加
这张票的价格不包括附加费用。
Zhè zhāng piào de jiàgé bù bāokuò fùjiā fèiyong.
Giá vé này không bao gồm phụ phí.
老师给我们附加了两道练习题。
Lǎoshī gěi wǒmen fùjiā le liǎng dào liànxítí.
Cô giáo giao thêm cho chúng tôi hai bài tập.
Cách viết 附加 (thứ tự nét)
附… nét
加… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 附加
附加 tiếng Trung là gì?
附加 (fùjiā) nghĩa là thêm vào (động từ).
附加 đọc thế nào?
附加 đọc là fùjiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 附加 thế nào?
Ví dụ: 这张票的价格不包括附加费用。 (Zhè zhāng piào de jiàgé bù bāokuò fùjiā fèiyong.) nghĩa là: Giá vé này không bao gồm phụ phí.
附加 thuộc cấp HSK mấy?
附加 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.