覆盖 đọc là fùgài, nghĩa là bao phủ, che phủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
覆盖
fùgài
bao phủ, che phủ
Hán Việt: phúc cái
động từ
Ví dụ với 覆盖
大雪覆盖了山村。
Dàxuě fùgài le shāncūn.
Tuyết lớn phủ kín làng núi.
手机信号已覆盖这个地区。
Shǒujī xìnhào yǐ fùgài zhège dìqū.
Sóng điện thoại đã phủ sóng khu vực này.
Cách viết 覆盖 (thứ tự nét)
覆… nét
盖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 覆盖
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 覆 | fù | ||
| 盖 | gài | 皿 | 11 |
Hỏi nhanh về 覆盖
覆盖 tiếng Trung là gì?
覆盖 (fùgài) nghĩa là bao phủ, che phủ (động từ).
覆盖 đọc thế nào?
覆盖 đọc là fùgài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 覆盖 thế nào?
Ví dụ: 大雪覆盖了山村。 (Dàxuě fùgài le shāncūn.) nghĩa là: Tuyết lớn phủ kín làng núi.
覆盖 thuộc cấp HSK mấy?
覆盖 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.