附带 đọc là fùdài, nghĩa là kèm theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
附带
fùdài
kèm theo
động từ, phó từ, tính từ

Ví dụ với 附带

这台电脑附带一个保护套。
Zhè tái diànnǎo fùdài yí ge bǎohùtào.
Chiếc máy tính này kèm theo một bao bảo vệ.
我去超市,附带给你买瓶水。
Wǒ qù chāoshì, fùdài gěi nǐ mǎi píng shuǐ.
Tôi đi siêu thị, tiện thể mua cho bạn chai nước.

Cách viết 附带 (thứ tự nét)

附… nét
带… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 附带

附带 tiếng Trung là gì?

附带 (fùdài) nghĩa là kèm theo (động từ, phó từ, tính từ).

附带 đọc thế nào?

附带 đọc là fùdài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 附带 thế nào?

Ví dụ: 这台电脑附带一个保护套。 (Zhè tái diànnǎo fùdài yí ge bǎohùtào.) nghĩa là: Chiếc máy tính này kèm theo một bao bảo vệ.

附带 thuộc cấp HSK mấy?

附带 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.