扶持 đọc là fúchí, nghĩa là nâng đỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
扶持
fúchí
nâng đỡ
động từ
Ví dụ với 扶持
老板一直扶持新来的年轻员工。
Lǎobǎn yìzhí fúchí xīn lái de niánqīng yuángōng.
Ông chủ luôn nâng đỡ những nhân viên trẻ mới đến.
大学毕业后,多亏朋友们扶持,我的小店才开起来。
Dàxué bìyè hòu, duōkuī péngyoumen fúchí, wǒ de xiǎo diàn cái kāiqilai.
Sau khi tốt nghiệp đại học, nhờ bạn bè nâng đỡ, tiệm nhỏ của tôi mới mở được.
Cách viết 扶持 (thứ tự nét)
扶… nét
持… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 扶持
扶持 tiếng Trung là gì?
扶持 (fúchí) nghĩa là nâng đỡ (động từ).
扶持 đọc thế nào?
扶持 đọc là fúchí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扶持 thế nào?
Ví dụ: 老板一直扶持新来的年轻员工。 (Lǎobǎn yìzhí fúchí xīn lái de niánqīng yuángōng.) nghĩa là: Ông chủ luôn nâng đỡ những nhân viên trẻ mới đến.
扶持 thuộc cấp HSK mấy?
扶持 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.