腐败 đọc là fǔbài, nghĩa là thối rữa, tham nhũng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
腐败
fǔbài
thối rữa, tham nhũng
tính từ, động từ

Ví dụ với 腐败

夏天食物放太久会腐败变质。
Xiàtiān shíwù fàng tài jiǔ huì fǔbài biànzhì.
Mùa hè thức ăn để lâu sẽ thối rữa, biến chất.
垃圾腐败后会发出难闻的气味。
Lājī fǔbài hòu huì fāchū nánwén de qìwèi.
Rác thối rữa sẽ bốc ra mùi khó ngửi.

Cách viết 腐败 (thứ tự nét)

腐… nét
败… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 腐败

腐败 tiếng Trung là gì?

腐败 (fǔbài) nghĩa là thối rữa, tham nhũng (tính từ, động từ).

腐败 đọc thế nào?

腐败 đọc là fǔbài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 腐败 thế nào?

Ví dụ: 夏天食物放太久会腐败变质。 (Xiàtiān shíwù fàng tài jiǔ huì fǔbài biànzhì.) nghĩa là: Mùa hè thức ăn để lâu sẽ thối rữa, biến chất.

腐败 thuộc cấp HSK mấy?

腐败 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.