腹 đọc là fù, nghĩa là bụng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
腹
fù
bụng
danh từ

Ví dụ với 腹

他吃了冷饮以后,觉得腹部很不舒服。
Tā chī le lěngyǐn yǐhòu, juéde fùbù hěn bù shūfu.
Sau khi uống đồ lạnh, anh ấy thấy vùng bụng rất khó chịu.
医生轻轻按了按我的腹部,问我疼不疼。
Yīshēng qīngqīng àn le àn wǒ de fùbù, wèn wǒ téng bu téng.
Bác sĩ khẽ ấn vào bụng tôi, hỏi tôi có đau không.

Cách viết 腹 (thứ tự nét)

腹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 腹

腹 tiếng Trung là gì?

腹 (fù) nghĩa là bụng (danh từ).

腹 đọc thế nào?

腹 đọc là fù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 腹 thế nào?

Ví dụ: 他吃了冷饮以后,觉得腹部很不舒服。 (Tā chī le lěngyǐn yǐhòu, juéde fùbù hěn bù shūfu.) nghĩa là: Sau khi uống đồ lạnh, anh ấy thấy vùng bụng rất khó chịu.

腹 thuộc cấp HSK mấy?

腹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.