敷 đọc là fū, nghĩa là bôi, đắp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
敷
fū
bôi, đắp
động từ
Ví dụ với 敷
睡前她习惯敷一张面膜。
Shuì qián tā xíguàn fū yì zhāng miànmó.
Trước khi ngủ cô ấy quen đắp một miếng mặt nạ.
脚扭伤以后,医生让他用冰袋敷一下。
Jiǎo niǔshāng yǐhòu, yīshēng ràng tā yòng bīngdài fū yíxià.
Sau khi bị trật chân, bác sĩ bảo anh ấy chườm túi đá một lúc.
Cách viết 敷 (thứ tự nét)
敷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 敷
敷 tiếng Trung là gì?
敷 (fū) nghĩa là bôi, đắp (động từ).
敷 đọc thế nào?
敷 đọc là fū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 敷 thế nào?
Ví dụ: 睡前她习惯敷一张面膜。 (Shuì qián tā xíguàn fū yì zhāng miànmó.) nghĩa là: Trước khi ngủ cô ấy quen đắp một miếng mặt nạ.
敷 thuộc cấp HSK mấy?
敷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.