奋勇 đọc là fènyǒng, nghĩa là dũng cảm xông lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
奋勇
fènyǒng
dũng cảm xông lên
động từ

Ví dụ với 奋勇

最后一分钟,队员们奋勇向前,追平了比分。
Zuìhòu yì fēnzhōng, duìyuánmen fènyǒng xiàng qián, zhuīpíng le bǐfēn.
Phút cuối cùng, các cầu thủ dũng cảm xông lên, gỡ hòa tỷ số.
看到有人落水,几个年轻人奋勇跳进河里救人。
Kàndào yǒu rén luò shuǐ, jǐ ge niánqīngrén fènyǒng tiàojìn hé li jiù rén.
Thấy có người rơi xuống nước, mấy chàng trai trẻ dũng cảm nhảy xuống sông cứu người.

Cách viết 奋勇 (thứ tự nét)

奋… nét
勇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 奋勇

奋勇 tiếng Trung là gì?

奋勇 (fènyǒng) nghĩa là dũng cảm xông lên (động từ).

奋勇 đọc thế nào?

奋勇 đọc là fènyǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 奋勇 thế nào?

Ví dụ: 最后一分钟,队员们奋勇向前,追平了比分。 (Zuìhòu yì fēnzhōng, duìyuánmen fènyǒng xiàng qián, zhuīpíng le bǐfēn.) nghĩa là: Phút cuối cùng, các cầu thủ dũng cảm xông lên, gỡ hòa tỷ số.

奋勇 thuộc cấp HSK mấy?

奋勇 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.