氛围 đọc là fēnwéi, nghĩa là bầu không khí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
氛围
fēnwéi
bầu không khí
Hán Việt: phân vi
danh từ
Ví dụ với 氛围
这家咖啡馆的氛围很好。
Zhè jiā kāfēiguǎn de fēnwéi hěn hǎo.
Bầu không khí quán cà phê này rất tốt.
学习氛围对孩子很重要。
Xuéxí fēnwéi duì háizi hěn zhòngyào.
Bầu không khí học tập rất quan trọng với trẻ.
Cách viết 氛围 (thứ tự nét)
氛… nét
围… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 氛围
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 氛 | fēn | 气 | 8 |
| 围 | wéi | 囗 | 7 |
Hỏi nhanh về 氛围
氛围 tiếng Trung là gì?
氛围 (fēnwéi) nghĩa là bầu không khí (danh từ).
氛围 đọc thế nào?
氛围 đọc là fēnwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 氛围 thế nào?
Ví dụ: 这家咖啡馆的氛围很好。 (Zhè jiā kāfēiguǎn de fēnwéi hěn hǎo.) nghĩa là: Bầu không khí quán cà phê này rất tốt.
氛围 thuộc cấp HSK mấy?
氛围 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.