粉碎 đọc là fěnsuì, nghĩa là nghiền nát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
粉碎
fěnsuì
nghiền nát
tính từ, động từ

Ví dụ với 粉碎

这台机器可以把废纸粉碎成小片。
Zhè tái jīqì kěyǐ bǎ fèizhǐ fěnsuì chéng xiǎo piàn.
Chiếc máy này có thể nghiền giấy vụn thành những mảnh nhỏ.
事实粉碎了网上的谣言,大家终于放心了。
Shìshí fěnsuì le wǎngshang de yáoyán, dàjiā zhōngyú fàngxīn le.
Sự thật đã đập tan tin đồn trên mạng, cuối cùng mọi người cũng yên tâm.

Cách viết 粉碎 (thứ tự nét)

粉… nét
碎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 粉碎

粉碎 tiếng Trung là gì?

粉碎 (fěnsuì) nghĩa là nghiền nát (tính từ, động từ).

粉碎 đọc thế nào?

粉碎 đọc là fěnsuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 粉碎 thế nào?

Ví dụ: 这台机器可以把废纸粉碎成小片。 (Zhè tái jīqì kěyǐ bǎ fèizhǐ fěnsuì chéng xiǎo piàn.) nghĩa là: Chiếc máy này có thể nghiền giấy vụn thành những mảnh nhỏ.

粉碎 thuộc cấp HSK mấy?

粉碎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.