粉丝 đọc là fěnsī, nghĩa là fan hâm mộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
粉丝
fěnsī
fan hâm mộ
danh từ

Ví dụ với 粉丝

这位歌手的粉丝遍布世界各地。
Zhè wèi gēshǒu de fěnsī biànbù shìjiè gèdì.
Người hâm mộ của ca sĩ này có mặt khắp nơi trên thế giới.
她的账号已经有一百万粉丝了。
Tā de zhànghào yǐjīng yǒu yì bǎi wàn fěnsī le.
Tài khoản của cô ấy đã có một triệu người theo dõi.

Cách viết 粉丝 (thứ tự nét)

粉… nét
丝… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 粉丝

粉丝 tiếng Trung là gì?

粉丝 (fěnsī) nghĩa là fan hâm mộ (danh từ).

粉丝 đọc thế nào?

粉丝 đọc là fěnsī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 粉丝 thế nào?

Ví dụ: 这位歌手的粉丝遍布世界各地。 (Zhè wèi gēshǒu de fěnsī biànbù shìjiè gèdì.) nghĩa là: Người hâm mộ của ca sĩ này có mặt khắp nơi trên thế giới.

粉丝 thuộc cấp HSK mấy?

粉丝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.