分期 đọc là fēnqī, nghĩa là chia kỳ, trả góp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
分期
fēnqī
chia kỳ, trả góp
Hán Việt: phân kỳ
động từ
Ví dụ với 分期
我分期付款买了手机。
Wǒ fēnqī fùkuǎn mǎi le shǒujī.
Tôi mua điện thoại trả góp.
工程分三期完成。
Gōngchéng fēn sān qī wánchéng.
Công trình hoàn thành chia làm ba đợt.
Cách viết 分期 (thứ tự nét)
分… nét
期… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 分期
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 分 | fēn | 刀 | 4 |
| 期 | qī | 月 | 12 |
Hỏi nhanh về 分期
分期 tiếng Trung là gì?
分期 (fēnqī) nghĩa là chia kỳ, trả góp (động từ).
分期 đọc thế nào?
分期 đọc là fēnqī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 分期 thế nào?
Ví dụ: 我分期付款买了手机。 (Wǒ fēnqī fùkuǎn mǎi le shǒujī.) nghĩa là: Tôi mua điện thoại trả góp.
分期 thuộc cấp HSK mấy?
分期 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.