愤怒 đọc là fènnù, nghĩa là phẫn nộ, giận dữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
愤怒
fènnù
phẫn nộ, giận dữ
tính từ
Ví dụ với 愤怒
听到这个消息,大家都很愤怒。
Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā dōu hěn fènnù.
Nghe tin này, mọi người đều rất phẫn nộ.
Lưu ý khi dùng
Mạnh hơn 生气; văn viết: 愤怒的目光, 感到愤怒, 令人愤怒. Cũng là danh từ: 心中的愤怒.
Cách viết 愤怒 (thứ tự nét)
愤… nét
怒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 愤怒
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 愤 | fèn | 忄 | 12 |
| 怒 | nù | 心 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 愤怒
愤怒 tiếng Trung là gì?
愤怒 (fènnù) nghĩa là phẫn nộ, giận dữ (tính từ).
愤怒 đọc thế nào?
愤怒 đọc là fènnù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 愤怒 thế nào?
Ví dụ: 听到这个消息,大家都很愤怒。 (Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā dōu hěn fènnù.) nghĩa là: Nghe tin này, mọi người đều rất phẫn nộ.
愤怒 thuộc cấp HSK mấy?
愤怒 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet