分级 đọc là fēnjí, nghĩa là phân cấp, chia cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
分级
fēnjí
phân cấp, chia cấp
Hán Việt: phân cấp
động từ
Ví dụ với 分级
这些书按难度分级。
Zhèxiē shū àn nándù fēnjí.
Những cuốn sách này chia cấp theo độ khó.
医院实行分级诊疗。
Yīyuàn shíxíng fēnjí zhěnliáo.
Bệnh viện thực hiện khám chữa bệnh theo tuyến.
Cách viết 分级 (thứ tự nét)
分… nét
级… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 分级
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 分 | fēn | 刀 | 4 |
| 级 | jí | 纟 | 6 |
Hỏi nhanh về 分级
分级 tiếng Trung là gì?
分级 (fēnjí) nghĩa là phân cấp, chia cấp (động từ).
分级 đọc thế nào?
分级 đọc là fēnjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 分级 thế nào?
Ví dụ: 这些书按难度分级。 (Zhèxiē shū àn nándù fēnjí.) nghĩa là: Những cuốn sách này chia cấp theo độ khó.
分级 thuộc cấp HSK mấy?
分级 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.