风雨无阻 đọc là fēngyǔwúzǔ, nghĩa là bất chấp mưa gió. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
风雨无阻
fēngyǔwúzǔ
bất chấp mưa gió
Ví dụ với 风雨无阻
他每天风雨无阻地去公园晨跑,已经坚持五年了。
Tā měitiān fēngyǔwúzǔ de qù gōngyuán chénpǎo, yǐjīng jiānchí wǔ nián le.
Ngày nào anh ấy cũng đi chạy buổi sáng ở công viên bất kể mưa gió, đã kiên trì năm năm rồi.
邮递员风雨无阻,每天准时把信送到山村。
Yóudìyuán fēngyǔwúzǔ, měitiān zhǔnshí bǎ xìn sòngdào shāncūn.
Người đưa thư bất chấp mưa gió, ngày nào cũng đưa thư đúng giờ đến bản làng miền núi.
Cách viết 风雨无阻 (thứ tự nét)
风… nét
雨… nét
无… nét
阻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 风雨无阻
风雨无阻 tiếng Trung là gì?
风雨无阻 (fēngyǔwúzǔ) nghĩa là bất chấp mưa gió.
风雨无阻 đọc thế nào?
风雨无阻 đọc là fēngyǔwúzǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 风雨无阻 thế nào?
Ví dụ: 他每天风雨无阻地去公园晨跑,已经坚持五年了。 (Tā měitiān fēngyǔwúzǔ de qù gōngyuán chénpǎo, yǐjīng jiānchí wǔ nián le.) nghĩa là: Ngày nào anh ấy cũng đi chạy buổi sáng ở công viên bất kể mưa gió, đã kiên trì năm năm rồi.
风雨无阻 thuộc cấp HSK mấy?
风雨无阻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.