风雨 đọc là fēngyǔ, nghĩa là mưa gió, gian nan. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
风雨
fēngyǔ
mưa gió, gian nan

Hán Việt: phong vũ

danh từ

Ví dụ với 风雨

他们经历了风风雨雨。
Tāmen jīnglì le fēngfēng yǔyǔ.
Họ đã trải qua bao mưa gió.
不怕风雨,勇敢向前。
Bú pà fēngyǔ, yǒnggǎn xiàng qián.
Không sợ mưa gió, dũng cảm tiến lên.

Cách viết 风雨 (thứ tự nét)

风… nét
雨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 风雨

ChữPinyinBộ thủSố nét
风fēng风4
雨yǔ雨8

Hỏi nhanh về 风雨

风雨 tiếng Trung là gì?

风雨 (fēngyǔ) nghĩa là mưa gió, gian nan (danh từ).

风雨 đọc thế nào?

风雨 đọc là fēngyǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 风雨 thế nào?

Ví dụ: 他们经历了风风雨雨。 (Tāmen jīnglì le fēngfēng yǔyǔ.) nghĩa là: Họ đã trải qua bao mưa gió.

风雨 thuộc cấp HSK mấy?

风雨 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.