风味 đọc là fēngwèi, nghĩa là hương vị đặc trưng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
风味
fēngwèi
hương vị đặc trưng
danh từ
Ví dụ với 风味
这家小店的牛肉面很有地方风味。
Zhè jiā xiǎodiàn de niúròumiàn hěn yǒu dìfāng fēngwèi.
Món mì bò của quán nhỏ này rất đậm hương vị địa phương.
我想尝尝不同城市的风味小吃。
Wǒ xiǎng chángchang bùtóng chéngshì de fēngwèi xiǎochī.
Tôi muốn nếm thử các món ăn vặt đặc trưng của những thành phố khác nhau.
Cách viết 风味 (thứ tự nét)
风… nét
味… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 风味
风味 tiếng Trung là gì?
风味 (fēngwèi) nghĩa là hương vị đặc trưng (danh từ).
风味 đọc thế nào?
风味 đọc là fēngwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 风味 thế nào?
Ví dụ: 这家小店的牛肉面很有地方风味。 (Zhè jiā xiǎodiàn de niúròumiàn hěn yǒu dìfāng fēngwèi.) nghĩa là: Món mì bò của quán nhỏ này rất đậm hương vị địa phương.
风味 thuộc cấp HSK mấy?
风味 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.