风水 đọc là fēngshuǐ, nghĩa là phong thủy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
风水
fēngshuǐ
phong thủy
danh từ

Ví dụ với 风水

老板很讲究风水,店门口摆着一棵发财树。
Lǎobǎn hěn jiǎngjiu fēngshuǐ, diàn ménkǒu bǎi zhe yì kē fācáishù.
Ông chủ rất chú trọng phong thủy, trước cửa tiệm đặt một cây kim ngân (cây phát tài).
在中国,不少人搬家时会考虑房子的风水。
Zài Zhōngguó, bù shǎo rén bān jiā shí huì kǎolǜ fángzi de fēngshuǐ.
Ở Trung Quốc, không ít người khi chuyển nhà sẽ cân nhắc phong thủy của căn nhà.

Cách viết 风水 (thứ tự nét)

风… nét
水… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 风水

风水 tiếng Trung là gì?

风水 (fēngshuǐ) nghĩa là phong thủy (danh từ).

风水 đọc thế nào?

风水 đọc là fēngshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 风水 thế nào?

Ví dụ: 老板很讲究风水,店门口摆着一棵发财树。 (Lǎobǎn hěn jiǎngjiu fēngshuǐ, diàn ménkǒu bǎi zhe yì kē fācáishù.) nghĩa là: Ông chủ rất chú trọng phong thủy, trước cửa tiệm đặt một cây kim ngân (cây phát tài).

风水 thuộc cấp HSK mấy?

风水 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.