风沙 đọc là fēngshā, nghĩa là gió cát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
风沙
fēngshā
gió cát
danh từ

Ví dụ với 风沙

春天北方常有风沙,出门最好戴上口罩。
Chūntiān běifāng cháng yǒu fēngshā, chū mén zuìhǎo dàishàng kǒuzhào.
Mùa xuân miền Bắc hay có gió cát, ra ngoài tốt nhất nên đeo khẩu trang.
风沙太大了,司机只好把车停在路边。
Fēngshā tài dà le, sījī zhǐhǎo bǎ chē tíng zài lùbiān.
Gió cát quá lớn, tài xế đành đỗ xe bên đường.

Cách viết 风沙 (thứ tự nét)

风… nét
沙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 风沙

风沙 tiếng Trung là gì?

风沙 (fēngshā) nghĩa là gió cát (danh từ).

风沙 đọc thế nào?

风沙 đọc là fēngshā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 风沙 thế nào?

Ví dụ: 春天北方常有风沙,出门最好戴上口罩。 (Chūntiān běifāng cháng yǒu fēngshā, chū mén zuìhǎo dàishàng kǒuzhào.) nghĩa là: Mùa xuân miền Bắc hay có gió cát, ra ngoài tốt nhất nên đeo khẩu trang.

风沙 thuộc cấp HSK mấy?

风沙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.