风趣 đọc là fēngqù, nghĩa là hóm hỉnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
风趣
fēngqù
hóm hỉnh
tính từ
Ví dụ với 风趣
王老师讲课很风趣,大家都爱听。
Wáng lǎoshī jiǎng kè hěn fēngqù, dàjiā dōu ài tīng.
Thầy Vương giảng bài rất hóm hỉnh, ai cũng thích nghe.
同事们聚会时,他风趣的话总能逗大家笑。
Tóngshìmen jùhuì shí, tā fēngqù de huà zǒng néng dòu dàjiā xiào.
Khi đồng nghiệp tụ họp, lời nói hóm hỉnh của anh ấy luôn làm mọi người bật cười.
Cách viết 风趣 (thứ tự nét)
风… nét
趣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 风趣
风趣 tiếng Trung là gì?
风趣 (fēngqù) nghĩa là hóm hỉnh (tính từ).
风趣 đọc thế nào?
风趣 đọc là fēngqù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 风趣 thế nào?
Ví dụ: 王老师讲课很风趣,大家都爱听。 (Wáng lǎoshī jiǎng kè hěn fēngqù, dàjiā dōu ài tīng.) nghĩa là: Thầy Vương giảng bài rất hóm hỉnh, ai cũng thích nghe.
风趣 thuộc cấp HSK mấy?
风趣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.