风气 đọc là fēngqì, nghĩa là phong khí; nề nếp, không khí chung. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
风气
fēngqì
phong khí; nề nếp, không khí chung
danh từ
Ví dụ với 风气
这所学校的学习风气很好,同学们都很努力。
Zhè suǒ xuéxiào de xuéxí fēngqì hěn hǎo, tóngxuémen dōu hěn nǔlì.
Không khí học tập của ngôi trường này rất tốt, các bạn học sinh đều rất chăm chỉ.
我们公司逐渐形成了互相帮助的良好风气。
Wǒmen gōngsī zhújiàn xíngchéng le hùxiāng bāngzhù de liánghǎo fēngqì.
Công ty chúng tôi dần hình thành một nề nếp tốt đẹp là giúp đỡ lẫn nhau.
Cách viết 风气 (thứ tự nét)
风… nét
气… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 风气
风气 tiếng Trung là gì?
风气 (fēngqì) nghĩa là phong khí; nề nếp, không khí chung (danh từ).
风气 đọc thế nào?
风气 đọc là fēngqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 风气 thế nào?
Ví dụ: 这所学校的学习风气很好,同学们都很努力。 (Zhè suǒ xuéxiào de xuéxí fēngqì hěn hǎo, tóngxuémen dōu hěn nǔlì.) nghĩa là: Không khí học tập của ngôi trường này rất tốt, các bạn học sinh đều rất chăm chỉ.
风气 thuộc cấp HSK mấy?
风气 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.