蜂蜜 đọc là fēngmì, nghĩa là mật ong. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
蜂蜜
fēngmì
mật ong
danh từ
Ví dụ với 蜂蜜
感冒的时候,喝一杯蜂蜜水会舒服一些。
Gǎnmào de shíhou, hē yì bēi fēngmì shuǐ huì shūfu yìxiē.
Lúc bị cảm, uống một cốc nước mật ong sẽ dễ chịu hơn một chút.
妈妈在面包上涂了一层薄薄的蜂蜜。
Māma zài miànbāo shàng tú le yì céng báobáo de fēngmì.
Mẹ phết một lớp mật ong mỏng lên bánh mì.
Cách viết 蜂蜜 (thứ tự nét)
蜂… nét
蜜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 蜂蜜
蜂蜜 tiếng Trung là gì?
蜂蜜 (fēngmì) nghĩa là mật ong (danh từ).
蜂蜜 đọc thế nào?
蜂蜜 đọc là fēngmì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 蜂蜜 thế nào?
Ví dụ: 感冒的时候,喝一杯蜂蜜水会舒服一些。 (Gǎnmào de shíhou, hē yì bēi fēngmì shuǐ huì shūfu yìxiē.) nghĩa là: Lúc bị cảm, uống một cốc nước mật ong sẽ dễ chịu hơn một chút.
蜂蜜 thuộc cấp HSK mấy?
蜂蜜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.