风力 đọc là fēnglì, nghĩa là sức gió. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
风力
fēnglì
sức gió

Hán Việt: phong lực

danh từ

Ví dụ với 风力

今天风力很大。
Jīntiān fēnglì hěn dà.
Hôm nay sức gió rất mạnh.
风力发电越来越普遍。
Fēnglì fādiàn yuèláiyuè pǔbiàn.
Điện gió ngày càng phổ biến.

Cách viết 风力 (thứ tự nét)

风… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 风力

ChữPinyinBộ thủSố nét
风fēng风4
力lì力2

Hỏi nhanh về 风力

风力 tiếng Trung là gì?

风力 (fēnglì) nghĩa là sức gió (danh từ).

风力 đọc thế nào?

风力 đọc là fēnglì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 风力 thế nào?

Ví dụ: 今天风力很大。 (Jīntiān fēnglì hěn dà.) nghĩa là: Hôm nay sức gió rất mạnh.

风力 thuộc cấp HSK mấy?

风力 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.