风浪 đọc là fēnglàng, nghĩa là sóng gió. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
风浪
fēnglàng
sóng gió
danh từ
Ví dụ với 风浪
今天风浪太大,渡船暂时停开了。
Jīntiān fēnglàng tài dà, dùchuán zànshí tíngkāi le.
Hôm nay sóng gió quá lớn, phà tạm ngừng chạy.
经历过很多风浪,他已经不害怕困难了。
Jīnglì guo hěn duō fēnglàng, tā yǐjīng bú hàipà kùnnan le.
Đã trải qua nhiều sóng gió, anh ấy không còn sợ khó khăn nữa.
Cách viết 风浪 (thứ tự nét)
风… nét
浪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 风浪
风浪 tiếng Trung là gì?
风浪 (fēnglàng) nghĩa là sóng gió (danh từ).
风浪 đọc thế nào?
风浪 đọc là fēnglàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 风浪 thế nào?
Ví dụ: 今天风浪太大,渡船暂时停开了。 (Jīntiān fēnglàng tài dà, dùchuán zànshí tíngkāi le.) nghĩa là: Hôm nay sóng gió quá lớn, phà tạm ngừng chạy.
风浪 thuộc cấp HSK mấy?
风浪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.