峰会 đọc là fēnghuì, nghĩa là hội nghị thượng đỉnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
峰会
fēnghuì
hội nghị thượng đỉnh
danh từ
Ví dụ với 峰会
全球科技峰会下个月将在上海举行。
Quánqiú kējì fēnghuì xià gè yuè jiāng zài Shànghǎi jǔxíng.
Hội nghị thượng đỉnh công nghệ toàn cầu sẽ được tổ chức ở Thượng Hải vào tháng tới.
许多企业家参加了这次行业峰会,交流经验。
Xǔduō qǐyèjiā cānjiā le zhè cì hángyè fēnghuì, jiāoliú jīngyàn.
Nhiều doanh nhân đã tham dự hội nghị thượng đỉnh ngành lần này để trao đổi kinh nghiệm.
Cách viết 峰会 (thứ tự nét)
峰… nét
会… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 峰会
峰会 tiếng Trung là gì?
峰会 (fēnghuì) nghĩa là hội nghị thượng đỉnh (danh từ).
峰会 đọc thế nào?
峰会 đọc là fēnghuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 峰会 thế nào?
Ví dụ: 全球科技峰会下个月将在上海举行。 (Quánqiú kējì fēnghuì xià gè yuè jiāng zài Shànghǎi jǔxíng.) nghĩa là: Hội nghị thượng đỉnh công nghệ toàn cầu sẽ được tổ chức ở Thượng Hải vào tháng tới.
峰会 thuộc cấp HSK mấy?
峰会 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.