风和日丽 đọc là fēnghérìlì, nghĩa là trời yên nắng đẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
风和日丽
fēnghérìlì
trời yên nắng đẹp
Ví dụ với 风和日丽
今天风和日丽,我们全家决定去公园野餐。
Jīntiān fēnghérìlì, wǒmen quánjiā juédìng qù gōngyuán yěcān.
Hôm nay trời yên nắng đẹp, cả nhà chúng tôi quyết định đến công viên dã ngoại.
那天风和日丽,正适合带孩子去海边放风筝。
Nàtiān fēnghérìlì, zhèng shìhé dài háizi qù hǎibiān fàng fēngzheng.
Hôm ấy trời yên nắng đẹp, rất thích hợp đưa con ra biển thả diều.
Cách viết 风和日丽 (thứ tự nét)
风… nét
和… nét
日… nét
丽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 风和日丽
风和日丽 tiếng Trung là gì?
风和日丽 (fēnghérìlì) nghĩa là trời yên nắng đẹp.
风和日丽 đọc thế nào?
风和日丽 đọc là fēnghérìlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 风和日丽 thế nào?
Ví dụ: 今天风和日丽,我们全家决定去公园野餐。 (Jīntiān fēnghérìlì, wǒmen quánjiā juédìng qù gōngyuán yěcān.) nghĩa là: Hôm nay trời yên nắng đẹp, cả nhà chúng tôi quyết định đến công viên dã ngoại.
风和日丽 thuộc cấp HSK mấy?
风和日丽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.