缝合 đọc là fénghé, nghĩa là khâu lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
缝合
fénghé
khâu lại
động từ

Ví dụ với 缝合

医生给他的伤口缝合了五针。
Yīshēng gěi tā de shāngkǒu fénghé le wǔ zhēn.
Bác sĩ khâu vết thương cho anh ấy năm mũi.
手术后,医生把切口一层一层缝合好。
Shǒushù hòu, yīshēng bǎ qiēkǒu yì céng yì céng fénghé hǎo.
Sau phẫu thuật, bác sĩ khâu vết mổ lại từng lớp một.

Cách viết 缝合 (thứ tự nét)

缝… nét
合… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 缝合

缝合 tiếng Trung là gì?

缝合 (fénghé) nghĩa là khâu lại (động từ).

缝合 đọc thế nào?

缝合 đọc là fénghé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 缝合 thế nào?

Ví dụ: 医生给他的伤口缝合了五针。 (Yīshēng gěi tā de shāngkǒu fénghé le wǔ zhēn.) nghĩa là: Bác sĩ khâu vết thương cho anh ấy năm mũi.

缝合 thuộc cấp HSK mấy?

缝合 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.