讽刺 đọc là fěngcì, nghĩa là châm biếm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
讽刺
fěngcì
châm biếm
động từ

Ví dụ với 讽刺

这幅漫画用幽默的方式讽刺了浪费的行为。
Zhè fú mànhuà yòng yōumò de fāngshì fěngcì le làngfèi de xíngwéi.
Bức tranh biếm họa này dùng cách hài hước để châm biếm hành vi lãng phí.
他的话听起来像是在讽刺我。
Tā de huà tīng qǐlai xiàng shì zài fěngcì wǒ.
Lời anh ấy nghe như đang châm biếm tôi.

Cách viết 讽刺 (thứ tự nét)

讽… nét
刺… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 讽刺

讽刺 tiếng Trung là gì?

讽刺 (fěngcì) nghĩa là châm biếm (động từ).

讽刺 đọc thế nào?

讽刺 đọc là fěngcì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 讽刺 thế nào?

Ví dụ: 这幅漫画用幽默的方式讽刺了浪费的行为。 (Zhè fú mànhuà yòng yōumò de fāngshì fěngcì le làngfèi de xíngwéi.) nghĩa là: Bức tranh biếm họa này dùng cách hài hước để châm biếm hành vi lãng phí.

讽刺 thuộc cấp HSK mấy?

讽刺 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.