风暴 đọc là fēngbào, nghĩa là bão táp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
风暴
fēngbào
bão táp
danh từ
Ví dụ với 风暴
昨晚的风暴把海边的树都吹倒了。
Zuówǎn de fēngbào bǎ hǎibiān de shù dōu chuīdǎo le.
Cơn bão đêm qua đã thổi đổ hết cây ở ven biển.
这场金融风暴让许多公司陷入了困境。
Zhè chǎng jīnróng fēngbào ràng xǔduō gōngsī xiànrù le kùnjìng.
Cơn bão tài chính lần này khiến nhiều công ty rơi vào cảnh khó khăn.
Cách viết 风暴 (thứ tự nét)
风… nét
暴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 风暴
风暴 tiếng Trung là gì?
风暴 (fēngbào) nghĩa là bão táp (danh từ).
风暴 đọc thế nào?
风暴 đọc là fēngbào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 风暴 thế nào?
Ví dụ: 昨晚的风暴把海边的树都吹倒了。 (Zuówǎn de fēngbào bǎ hǎibiān de shù dōu chuīdǎo le.) nghĩa là: Cơn bão đêm qua đã thổi đổ hết cây ở ven biển.
风暴 thuộc cấp HSK mấy?
风暴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.