疯 đọc là fēng, nghĩa là điên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
疯
fēng
điên
động từ, tính từ

Ví dụ với 疯

孩子们在雪地里玩疯了。
Háizimen zài xuědì li wán fēng le.
Bọn trẻ chơi điên cuồng trong tuyết.
最近工作太多,我快要忙疯了。
Zuìjìn gōngzuò tài duō, wǒ kuàiyào máng fēng le.
Dạo này công việc quá nhiều, tôi sắp bận phát điên rồi.

Cách viết 疯 (thứ tự nét)

疯… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 疯

疯 tiếng Trung là gì?

疯 (fēng) nghĩa là điên (động từ, tính từ).

疯 đọc thế nào?

疯 đọc là fēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 疯 thế nào?

Ví dụ: 孩子们在雪地里玩疯了。 (Háizimen zài xuědì li wán fēng le.) nghĩa là: Bọn trẻ chơi điên cuồng trong tuyết.

疯 thuộc cấp HSK mấy?

疯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.