芬芳 đọc là fēnfāng, nghĩa là thơm ngát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
芬芳
fēnfāng
thơm ngát
tính từ, danh từ
Ví dụ với 芬芳
春天的花园里,到处都是芬芳的花朵。
Chūntiān de huāyuán li, dàochù dōu shì fēnfāng de huāduǒ.
Mùa xuân, khắp nơi trong vườn hoa đều là những đóa hoa thơm ngát.
雨后的泥土散发着芬芳的气息。
Yǔhòu de nítǔ sànfā zhe fēnfāng de qìxī.
Đất sau cơn mưa tỏa ra mùi hương thơm ngát.
Cách viết 芬芳 (thứ tự nét)
芬… nét
芳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 芬芳
芬芳 tiếng Trung là gì?
芬芳 (fēnfāng) nghĩa là thơm ngát (tính từ, danh từ).
芬芳 đọc thế nào?
芬芳 đọc là fēnfāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 芬芳 thế nào?
Ví dụ: 春天的花园里,到处都是芬芳的花朵。 (Chūntiān de huāyuán li, dàochù dōu shì fēnfāng de huāduǒ.) nghĩa là: Mùa xuân, khắp nơi trong vườn hoa đều là những đóa hoa thơm ngát.
芬芳 thuộc cấp HSK mấy?
芬芳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.