粪便 đọc là fènbiàn, nghĩa là phân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
粪便
fènbiàn
phân
danh từ

Ví dụ với 粪便

医生让他留一点粪便做检查。
Yīshēng ràng tā liú yìdiǎn fènbiàn zuò jiǎnchá.
Bác sĩ bảo anh ấy để lại một ít mẫu phân để xét nghiệm.
养狗的人应该主动清理宠物的粪便。
Yǎng gǒu de rén yīnggāi zhǔdòng qīnglǐ chǒngwù de fènbiàn.
Người nuôi chó nên chủ động dọn phân của thú cưng.

Cách viết 粪便 (thứ tự nét)

粪… nét
便… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 粪便

粪便 tiếng Trung là gì?

粪便 (fènbiàn) nghĩa là phân (danh từ).

粪便 đọc thế nào?

粪便 đọc là fènbiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 粪便 thế nào?

Ví dụ: 医生让他留一点粪便做检查。 (Yīshēng ràng tā liú yìdiǎn fènbiàn zuò jiǎnchá.) nghĩa là: Bác sĩ bảo anh ấy để lại một ít mẫu phân để xét nghiệm.

粪便 thuộc cấp HSK mấy?

粪便 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.