粉 đọc là fěn, nghĩa là bột; màu hồng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
粉
fěn
bột; màu hồng

Hán Việt: phấn

danh từBộ thủ 米10 nét

Ví dụ với 粉

她穿了一件粉色的衣服。
Tā chuān le yí jiàn fěnsè de yīfu.
Cô ấy mặc chiếc áo màu hồng.
面粉是用小麦做的。
Miànfěn shì yòng xiǎomài zuò de.
Bột mì được làm từ lúa mì.

Cách viết 粉 (thứ tự nét)

粉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 粉

粉 tiếng Trung là gì?

粉 (fěn) nghĩa là bột; màu hồng (danh từ).

粉 đọc thế nào?

粉 đọc là fěn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 粉 thế nào?

Ví dụ: 她穿了一件粉色的衣服。 (Tā chuān le yí jiàn fěnsè de yīfu.) nghĩa là: Cô ấy mặc chiếc áo màu hồng.

粉 thuộc cấp HSK mấy?

粉 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.