飞跃 đọc là fēiyuè, nghĩa là nhảy vọt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
飞跃
fēiyuè
nhảy vọt
động từ
Ví dụ với 飞跃
经过一年努力,他的成绩有了质的飞跃。
Jīngguò yì nián nǔlì, tā de chéngjì yǒu le zhì de fēiyuè.
Sau một năm nỗ lực, thành tích của bạn ấy đã có bước nhảy vọt về chất.
近十年来,这座城市的经济飞跃发展。
Jìn shí nián lái, zhè zuò chéngshì de jīngjì fēiyuè fāzhǎn.
Mười năm gần đây, kinh tế của thành phố này phát triển nhảy vọt.
Cách viết 飞跃 (thứ tự nét)
飞… nét
跃… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 飞跃
飞跃 tiếng Trung là gì?
飞跃 (fēiyuè) nghĩa là nhảy vọt (động từ).
飞跃 đọc thế nào?
飞跃 đọc là fēiyuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 飞跃 thế nào?
Ví dụ: 经过一年努力,他的成绩有了质的飞跃。 (Jīngguò yì nián nǔlì, tā de chéngjì yǒu le zhì de fēiyuè.) nghĩa là: Sau một năm nỗ lực, thành tích của bạn ấy đã có bước nhảy vọt về chất.
飞跃 thuộc cấp HSK mấy?
飞跃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.