肺炎 đọc là fèiyán, nghĩa là viêm phổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
肺炎
fèiyán
viêm phổi

Hán Việt: phế viêm

danh từ

Ví dụ với 肺炎

他得了肺炎,住院了。
Tā dé le fèiyán, zhùyuàn le.
Anh ấy bị viêm phổi, nhập viện.
冬天容易得肺炎。
Dōngtiān róngyì dé fèiyán.
Mùa đông dễ bị viêm phổi.

Cách viết 肺炎 (thứ tự nét)

肺… nét
炎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 肺炎

ChữPinyinBộ thủSố nét
肺fèi⺼8
炎yán火8

Hỏi nhanh về 肺炎

肺炎 tiếng Trung là gì?

肺炎 (fèiyán) nghĩa là viêm phổi (danh từ).

肺炎 đọc thế nào?

肺炎 đọc là fèiyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 肺炎 thế nào?

Ví dụ: 他得了肺炎,住院了。 (Tā dé le fèiyán, zhùyuàn le.) nghĩa là: Anh ấy bị viêm phổi, nhập viện.

肺炎 thuộc cấp HSK mấy?

肺炎 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.