废墟 đọc là fèixū, nghĩa là phế tích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
废墟
fèixū
phế tích
danh từ

Ví dụ với 废墟

老工厂拆掉以后,只剩下一片废墟。
Lǎo gōngchǎng chāidiào yǐhòu, zhǐ shèngxià yí piàn fèixū.
Sau khi nhà máy cũ bị dỡ bỏ, chỉ còn lại một bãi phế tích.
游客们在古城的废墟前拍了很多照片。
Yóukèmen zài gǔchéng de fèixū qián pāi le hěn duō zhàopiàn.
Du khách chụp rất nhiều ảnh trước phế tích của thành cổ.

Cách viết 废墟 (thứ tự nét)

废… nét
墟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 废墟

废墟 tiếng Trung là gì?

废墟 (fèixū) nghĩa là phế tích (danh từ).

废墟 đọc thế nào?

废墟 đọc là fèixū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 废墟 thế nào?

Ví dụ: 老工厂拆掉以后,只剩下一片废墟。 (Lǎo gōngchǎng chāidiào yǐhòu, zhǐ shèngxià yí piàn fèixū.) nghĩa là: Sau khi nhà máy cũ bị dỡ bỏ, chỉ còn lại một bãi phế tích.

废墟 thuộc cấp HSK mấy?

废墟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.