肥沃 đọc là féiwò, nghĩa là màu mỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
肥沃
féiwò
màu mỡ

Hán Việt: phì ốc

tính từ

Ví dụ với 肥沃

这里的土地很肥沃。
Zhèlǐ de tǔdì hěn féiwò.
Đất ở đây rất màu mỡ.
肥沃的田野里种满了稻子。
Féiwò de tiányě lǐ zhòng mǎn le dàozi.
Cánh đồng màu mỡ trồng đầy lúa.

Cách viết 肥沃 (thứ tự nét)

肥… nét
沃… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 肥沃

ChữPinyinBộ thủSố nét
肥féi⺼8
沃wò

Hỏi nhanh về 肥沃

肥沃 tiếng Trung là gì?

肥沃 (féiwò) nghĩa là màu mỡ (tính từ).

肥沃 đọc thế nào?

肥沃 đọc là féiwò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 肥沃 thế nào?

Ví dụ: 这里的土地很肥沃。 (Zhèlǐ de tǔdì hěn féiwò.) nghĩa là: Đất ở đây rất màu mỡ.

肥沃 thuộc cấp HSK mấy?

肥沃 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.