沸腾 đọc là fèiténg, nghĩa là sôi sục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
沸腾
fèiténg
sôi sục
động từ
Ví dụ với 沸腾
水一沸腾,就可以把面条放进去了。
Shuǐ yí fèiténg, jiù kěyǐ bǎ miàntiáo fàng jìnqu le.
Nước vừa sôi là có thể cho mì vào được rồi.
球赛进入最后阶段,整个体育馆都沸腾了。
Qiúsài jìnrù zuìhòu jiēduàn, zhěnggè tǐyùguǎn dōu fèiténg le.
Trận bóng bước vào giai đoạn cuối, cả nhà thi đấu sôi sục.
Cách viết 沸腾 (thứ tự nét)
沸… nét
腾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 沸腾
沸腾 tiếng Trung là gì?
沸腾 (fèiténg) nghĩa là sôi sục (động từ).
沸腾 đọc thế nào?
沸腾 đọc là fèiténg. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 沸腾 thế nào?
Ví dụ: 水一沸腾,就可以把面条放进去了。 (Shuǐ yí fèiténg, jiù kěyǐ bǎ miàntiáo fàng jìnqu le.) nghĩa là: Nước vừa sôi là có thể cho mì vào được rồi.
沸腾 thuộc cấp HSK mấy?
沸腾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.